|
Hình thức thông báo |
Đăng lần đầu |
||
|
Thời điểm đăng tải |
27/5/2026 |
||
|
Lĩnh vực |
Thanh lý công cụ dụng cụ |
||
|
Nội dung |
Chào bán thanh lý công cụ dụng cụ |
||
|
Đơn vị chào |
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện đại (MBV) |
||
|
Hình thức lựa chọn nhà cung cấp |
Chào hàng rộng rãi theo quy định của MBV |
||
|
Phương thức |
Chào bán rộng rãi theo lô |
||
|
Thời gian phát hành đăng ký mua |
09 giờ ngày 27/5/2026 |
đến ngày |
09 Giờ ngày 4/6/2026 |
|
Thời điểm hết hạn nộp HSĐX |
09 giờ ngày 4/6/2026 |
||
|
Đầu mối liên hệ nhận và nộp đơn đăng ký mua |
Hà Linh Ngọc – Phòng MS&QLTS – SĐT: 0941147136 – Mail: ngochl@mbv.com.vn |
||
|
Địa điểm nộp đơn đăng ký |
Phòng MS&QLTS – Tầng 2 – Tòa nhà MBV số 3 Liễu Giai |
||
|
Giấy tờ mang theo khi đến |
Giấy giới thiệu, đăng ký kinh doanh (Doanh nghiệp) Căn cước công dân (Cá nhân) |
||
Ghi chú: Mẫu biểu đăng ký và danh mục số lượng tổng CCDC chào giá tại danh sách đính kèm. Danh sách chi tiết vui lòng liên hệ trực tiếp với đầu mối.
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Hà nội, ngày tháng năm 2026 |
PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM DỰ MUA CÔNG CỤ THANH LÝ
Kính gửi: NH TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại
1. Tên tổ chức (cá nhân) đăng ký tham dự mua thanh lý tài sản:
Người đại diện (nếu là tổ chức):
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: Fax: ……………………………………
4. Mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức):
5. Số chứng minh thư hoặc hộ chiếu (đối với cá nhân):
6. Quốc tịch:
7. Nơi ở hiện nay:
8. Nội dung đăng ký tham dự mua thanh lý:
- Tên gói mua thanh lý tài sản: Hiện Đại thanh lý theo danh sách đính kèm
9. Giá mua:
10. Căn cứ đưa ra giá mua:
- ………………………………………………………..
11. Cam kết:
Sau khi nghiên cứu tài liệu bán thanh lý tài sản của Quý ngân hàng, tôi xin cam kết:
a) Tham dự mua gói tài sản thanh lý đúng như đăng ký.
b) Tuân thủ các quy định của quy chế bán thanh lý tài sản, công cụ dụng cụ của Quý ngân hàng.
c) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những nội dung đăng ký nêu trên.
Người đăng ký
DANH MỤC SỐ LƯỢNG CCDC BÁN THANH LÝ
|
TT |
Tên tài sản |
Số lượng |
Giá khởi điểm |
|
|
|
1 |
I. Máy tính |
125 |
6,250,000 |
||
|
2 |
II. Thiết bị CNTT khác |
171 |
1,013,000 |
||
|
3 |
III. Máy móc thiết bị văn phòng |
169 |
4,225,000 |
||
|
4 |
IV. Nội thất, bàn ghế, hộc tủ |
1158 |
21,695,000 |
||
|
|
TỔNG |
|
33,183,000 |








